例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在瑪麗身上施了咒語。
Tāngmǔ zài Mǎlì shēnshang Shī le zhòuyǔ。
Tom đã niệm phép thuật lên Mary.
- 2
他向我施壓。
tā xiàng wǒ shīyā。
Anh ấy đã ép tôi
- 3
施比受更有福。
Shī bǐ shòu gèng yǒufú。
Đức cho đi hơn được phước
湯姆在瑪麗身上施了咒語。
Tāngmǔ zài Mǎlì shēnshang Shī le zhòuyǔ。
Tom đã niệm phép thuật lên Mary.
他向我施壓。
tā xiàng wǒ shīyā。
Anh ấy đã ép tôi
施比受更有福。
Shī bǐ shòu gèng yǒufú。
Đức cho đi hơn được phước