學華語Kaori Dict

Shī

THI

  1. 1.họ [Shi1]

Cách đọc khác:shīphân phát (của bố thí, v.v.)

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆在瑪麗身上施了咒語。

    Tāngmǔ zài Mǎlì shēnshang Shī le zhòuyǔ。

    Tom đã niệm phép thuật lên Mary.

  • 2

    他向我施壓。

    tā xiàng wǒ shīyā。

    Anh ấy đã ép tôi

  • 3

    施比受更有福。

    Shī bǐ shòu gèng yǒufú。

    Đức cho đi hơn được phước

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

施 nghĩa là gì? · Kaori Dict