例句Câu ví dụ
- 1
無理由亂發脾氣會讓別人反感。
wúlǐ yóu luàn fāpíqì huì ràng biéren fǎngǎn。
Gây tức giận người khác mà không có lý do sẽ khiến họ khó chịu.
- 2
沒有男人有能把控住女性理性的想象力,這就是為什麼它被說無理。
méiyǒu nánrén yǒu néng bǎkòng zhù nǚxìng lǐxìng de xiǎngxiànglì, zhèjiù shì wèishénme tā bèi shuō wúlǐ。
Không có ai có thể kiểm soát trí tưởng tượng lý trí của phụ nữ, chính vì vậy mà nó được gọi là vô lý.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 理LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
