星
xīng
[ㄒㄧㄥ]
TINH

例句Câu ví dụ
- 1
我叫智星。
wǒ jiào zhì xīng。
Tôi tên là Trí Tinh
- 2
金星沒有衛星。
Jīnxīng méiyǒu wèixīng。
Sao không có vệ tinh ở sao Kim
- 3
火星有兩個衛星。
huǒxīng yǒu liǎng gě wèixīng。
Mars có hai vệ tinh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 星TINH (星) – ngôi sao: Mặt trời (日 nhật) sinh (生 sinh) ra ngàn đốm con rải khắp trời đêm — các vì SAO, TINH tú lấp lánh.