學華語Kaori Dict

法國大革命

giản thể: 法国大革命

guómìng

ㄈㄚˇ ㄍㄨㄛˊ ㄉㄚˋ ㄍㄜˊ ㄇㄧㄥˋ

PHÁP QUỐC ĐẠI CÁCH MỆNH

  1. 1.Cách mạng Pháp (1789-1799)

例句Câu ví dụ

  • 1

    法國大革命1789年開始。

    FǎguóDàgémìng 1 7 8 9 nián kāishǐ。

    Cách mạng Pháp bắt đầu vào năm 1789

  • 2

    我在寫一篇有關法國大革命的論文。

    wǒ zài xiě yī piān yǒuguān FǎguóDàgémìng de lùnwén。

    Tôi đang viết một bài luận về Cách mạng Pháp

  • 3

    有人說,瑪麗·安托瓦內特對法國大革命有著不可推卸的責任。

    yǒurén shuō, Mǎlì · ān tuō wǎ nèi tè duì FǎguóDàgémìng yǒuzhe bùkě tuīxiè de zérèn。

    Người ta nói rằng Marie Antoinette phải chịu trách nhiệm không thể chối cãi đối với Cách mạng Pháp

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

法國大革命 nghĩa là gì? · Kaori Dict