學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
濟危扶困
濟危扶困
giản thể:
济危扶困
jì
wēi
fú
kùn
[ㄐㄧˋ ㄨㄟ ㄈㄨˊ ㄎㄨㄣˋ]
TẾ NGUY PHÒ KHỐN
1.
giúp đỡ người khó khăn và cứu trợ người nghèo (thành ngữ)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
經濟
jīngjì
kinh tế
困難
kùnnan
khó khăn
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
困
kùn
bẫy
危害
wēihài
gây nguy hại
困擾
kùnrǎo
làm bối rối
扶
fú
đỡ bằng tay
危機
wēijī
khủng hoảng
逐字解
Từng chữ trong từ
濟
tế, tể
giúp đỡ, cứu giúp, cứu vãn
危
nguy
nguy hiểm
扶
phò, phù
hỗ trợ, giúp đỡ
困
khốn
bao vây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
济危扶困 nghĩa là gì? · Kaori Dict