學華語Kaori Dict

演藝

giản thể: 演艺

yǎn

ㄧㄢˇ ㄧˋ

DIỄN NGHỆ

TOCFL 7
  1. 1.nghệ thuật biểu diễn

例句Câu ví dụ

  • 1

    我和丈夫周日要去四季演藝中心,去看國家芭蕾舞團表演的芭蕾舞劇《卡門》。

    wǒ hé zhàngfu zhōurì yào qù sìjì yǎnyì zhōngxīn, qù kàn guójiā bālěiwǔ tuán biǎoyǎn de bālěiwǔ jù 《 Kǎmén 》。

    Tôi và chồng tôi sẽ đi đến Trung tâm Sân khấu Mùa Thu vào Chủ nhật để xem vở ballet Carmen do Đoàn Ballet Quốc gia biểu diễn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

演艺 nghĩa là gì? · Kaori Dict