例句Câu ví dụ
- 1
我和丈夫周日要去四季演藝中心,去看國家芭蕾舞團表演的芭蕾舞劇《卡門》。
wǒ hé zhàngfu zhōurì yào qù sìjì yǎnyì zhōngxīn, qù kàn guójiā bālěiwǔ tuán biǎoyǎn de bālěiwǔ jù 《 Kǎmén 》。
Tôi và chồng tôi sẽ đi đến Trung tâm Sân khấu Mùa Thu vào Chủ nhật để xem vở ballet Carmen do Đoàn Ballet Quốc gia biểu diễn
