學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
炸彈之母
炸彈之母
giản thể:
炸弹之母
zhà
dàn
zhī
mǔ
[ㄓㄚˋ ㄉㄢˋ ㄓ ㄇㄨˇ]
TẠC ĐẠN CHI MẪU
1.
MOAB (Vụ nổ không quân mạnh), hay Mẹ của các loại bom, một quả bom mạnh của Mỹ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
父母
fùmǔ
cha và mẹ; phụ huynh
母親
mǔqīn
mẹ
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
總之
zǒngzhī
tóm lại
字母
zìmǔ
chữ cái (của bảng chữ cái)
逐字解
Từng chữ trong từ
炸
tạc, trác
chiên trong dầu
彈
đạn, đàn
viên đạn
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
母
mẫu
mẹ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
炸弹之母 nghĩa là gì? · Kaori Dict