物以類聚,人以群分
giản thể: 物以类聚,人以群分
wùyǐlèijù,rényǐqúnfēn
[ㄨˋ ㄧˇ ㄌㄟˋ ㄐㄩˋ ㄖㄣˊ ㄧˇ ㄑㄩㄣˊ ㄈㄣ]
VẬT DĨ LOẠI TỤ , NHÂN DĨ QUẦN PHẦN
- 1.Vật họp theo loài, người phân theo nhóm (thành ngữ); Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã.

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 分PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.
- 物VẬT (物) – vật: Con trâu (牛 ngưu) đứng cạnh tấm cờ sặc sỡ (勿) — từ trâu bò đến cờ quạt, muôn VẬT trên đời.