眼睛吃冰淇淋
yǎnjingchībīngqílín
[ㄧㄢˇ ㄐㄧㄥ˙ ㄔ ㄅㄧㄥ ㄑㄧˊ ㄌㄧㄣˊ]
NHÃN TÌNH CẬT BĂNG KỲ LÂM
- 1.(tiếng lóng) (Đài Loan) ngắm người đẹp

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 吃CẬT (吃) – ăn: Cái miệng (口 khẩu) của kẻ ăn xin (乞 khất) — đói quá nên vồ lấy mà ĂN, chất vấn cái bụng CẬT lực.