例句Câu ví dụ
- 1
怎麼會是在一所私校呢?
zěnme huì shì zài yī suǒ sī jiào ne?
Sao lại là một trường tư?
- 2
比我妻子還漂亮的,請私訊我。
bǐ wǒ qīzi hái piàoliang de, qǐng sīxùn wǒ。
Ai đẹp hơn vợ tôi, xin nhắn tin cho tôi
- 3
我們必須尊重別人的私隱。
wǒmen bìxū zūnzhòng biéren de sīyǐn。
Chúng ta phải tôn trọng quyền riêng tư của người khác
