學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
維新
維新
giản thể:
维新
wéi
xīn
[ㄨㄟˊ ㄒㄧㄣ]
DUY TÂN
1.
(political) cải cách
2.
phục hưng
3.
hiện đại hóa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
新
xīn
mới
新年
xīnnián
Năm mới
新聞
xīnwén
tin tức
重新
chóngxīn
lại; một lần nữa; tái-
創新
chuàngxīn
đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
新鮮
xīnxiān
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
新娘
xīnniáng
cô dâu
維持
wéichí
giữ; duy trì; bảo tồn
逐字解
Từng chữ trong từ
維
duy
duy trì, bảo tồn, bảo vệ
新
tân
mới, gần đây, tươi mới, hiện đại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
微信
Wēixìn
Weixin hoặc WeChat (dịch vụ nhắn tin văn bản và thoại di động phát triển bởi Tencent 騰訊|腾讯[Teng2 xun4])
威信
wēixìn
uy tín
威信
Wēixìn
huyện Weixin ở Zhaotong 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
違心
wéixīn
giả dối
記憶技巧
Mẹo nhớ
新
TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
維新 nghĩa là gì? · Kaori Dict