- 1.giấy
- 2.bản cứng
- 3.in (trái với hiển thị điện tử)

例句Câu ví dụ
- 1
這票是紙質的。
zhè piào shì zhǐzhì de。
Chiếc vé này là giấy
- 2
用紙質餐盤的話,野餐就方便多了。
yòng zhǐzhì cān pán dehuà, yěcān jiù fāngbiàn duō le。
Dùng đĩa giấy thì buổi dã ngoại sẽ dễ dàng hơn

這票是紙質的。
zhè piào shì zhǐzhì de。
Chiếc vé này là giấy
用紙質餐盤的話,野餐就方便多了。
yòng zhǐzhì cān pán dehuà, yěcān jiù fāngbiàn duō le。
Dùng đĩa giấy thì buổi dã ngoại sẽ dễ dàng hơn