學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
絆住
絆住
giản thể:
绊住
bàn
zhù
[ㄅㄢˋ ㄓㄨˋ]
BÁN TRÚ
1.
làm vướng
2.
cản trở
3.
ngăn cản chuyển động
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
住
zhù
sống
住院
zhùyuàn
nhập viện
記住
jìzhu
nhớ
抓住
zhuāzhù
nắm bắt; bắt giữ
住房
zhùfáng
nhà ở
站住
zhànzhù
đứng lại
居住
jūzhù
cư trú
住宅
zhùzhái
nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
逐字解
Từng chữ trong từ
絆
bán, bận
vòng, cái khóa
住
trú, trụ
ở lại, cư trú, ở, dừng lại
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
斑竹
bānzhú
tre lốm đốm
板主
bǎnzhǔ
biến thể của 版主[ban3 zhu3]
板築
bǎnzhù
biến thể của 版築|版筑[ban3 zhu4]
版主
bǎnzhǔ
quản trị viên diễn đàn
版築
bǎnzhù
xây tường đất nện
班主
bānzhǔ
trưởng đoàn kịch
記憶技巧
Mẹo nhớ
住
TRỤ (住) – ở: Người (亻 nhân) cắm ngọn đèn chủ (主) trước cửa — đèn sáng nghĩa là có người Ở, an cư TRỤ lại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
绊住 nghĩa là gì? · Kaori Dict