例句Câu ví dụ
- 1
不予置評。
bùyǔzhìpíng。
Không bình luận.
- 2
讓土地閒置著很浪費。
ràng tǔdì xiánzhì zhe hěn làngfèi。
Để đất đai bỏ hoang là lãng phí
- 3
我們會給你留個位置。
wǒmen huì gěi nǐ liú gèwèi zhì。
Chúng tôi sẽ dành một chỗ cho anh
不予置評。
bùyǔzhìpíng。
Không bình luận.
讓土地閒置著很浪費。
ràng tǔdì xiánzhì zhe hěn làngfèi。
Để đất đai bỏ hoang là lãng phí
我們會給你留個位置。
wǒmen huì gěi nǐ liú gèwèi zhì。
Chúng tôi sẽ dành một chỗ cho anh