學華語Kaori Dict

老鼠拖木鍁,大頭在後頭

giản thể: 老鼠拖木锨,大头在后头

lǎoshǔtuōxiān,tóuzàihòutou

ㄌㄠˇ ㄕㄨˇ ㄊㄨㄛ ㄇㄨˋ ㄒㄧㄢ ㄉㄚˋ ㄊㄡˊ ㄗㄞˋ ㄏㄡˋ ㄊㄡ˙

LÃO THỬ THA MỘC HÂN , ĐẠI ĐẦU TẠI HẬU ĐẦU

  1. 1.khi chuột kéo xẻng, thứ to nhất ở phía sau
  2. 2.phần nổi của tảng băng
  3. 3.nguyên tắc con gián

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TẠI (在) – ở: Mầm non (才 tài) cắm rễ vào đất (土 thổ) — nó đang Ở TẠI đó, hiện hữu ngay lúc này.
  • ĐẠI (大) – to lớn: Một người dang rộng hai tay hai chân khoe: 'To thế này này!' — ĐẠI là lớn.
  • HẬU (後) – sau: Bước chân (彳 xích) vướng sợi dây nhỏ (幺 yêu) nên lê từng bước chậm (夂) — tụt lại phía SAU, HẬU phương.
  • MỘC (木) – cây: Thân dựng thẳng (十), rễ tỏa hai bên (八) — một CÁI CÂY, gỗ MỘC làm nhà.
  • LÃO (老) – già: Cụ già (耂 lão) lưng còng chống cây gậy (匕) — tóc bạc da mồi, LÃO làng.
  • ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

老鼠拖木锨,大头在后头 nghĩa là gì? · Kaori Dict