學華語Kaori Dict

自由職業

giản thể: 自由职业

yóuzhí

ㄗˋ ㄧㄡˊ ㄓˊ ㄧㄝˋ

TỰ DO CHỨC NGHIỆP

  1. 1.tự làm chủ
  2. 2.nghề nghiệp

例句Câu ví dụ

  • 1

    自由職業的優點是,人們可以自由的分配他們的工作時間。它的缺點是,人們實際上必鬚24小時不間斷的工作。

    zìyóuzhíyè de yōudiǎn shì, rénmen kěyǐ zìyóu de fēnpèi tāmen de gōngzuòshíjiān。 tā de quēdiǎn shì, rénmen shíjìshàng bìxū 2 4 xiǎoshí bù jiànduàn de gōngzuò。

    Ưu điểm của làm việc tự do là người ta có thể tự do phân bổ thời gian làm việc của mình. Nhược điểm là họ thực sự phải làm việc không ngừng nghỉ 24 giờ mỗi ngày.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
  • DO (由) – nguyên do: Thửa ruộng (田) nhú lên một cọng mầm — mọi thứ mọc lên đều có gốc, có lý DO, tự DO chọn lối.
  • TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

自由职业 nghĩa là gì? · Kaori Dict