說曹操曹操就到
giản thể: 说曹操曹操就到
shuōCáoCāoCáoCāojiùdào
[ㄕㄨㄛ ㄘㄠˊ ㄘㄠ ㄘㄠˊ ㄘㄠ ㄐㄧㄡˋ ㄉㄠˋ]
THUYẾT TÀO THAO TÀO THAO TỰU ĐÁO
- 1.nghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến
- 2.nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện

例句Câu ví dụ
- 1
說曹操曹操就到
shuōCáoCāoCáoCāojiùdào
Nói đến Trương Cao thì Trương Cao liền đến
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 到ĐÁO (到) – đến: Mũi tên cắm đất 'đến nơi' (至 chí), con dao (刂 đao) khắc dấu — ĐẾN đích, chuyến đi chu ĐÁO.
- 就TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.