- 1.sở giao dịch chứng khoán

例句Câu ví dụ
- 1
紐約證券交易所是世界上最大的證券交易所之一。
NiǔyuēZhèngquànJiāoyìsuǒ shì shìjiè shàng zuì dà de zhèngquànjiāoyìsuǒ zhīyī。
Sàn giao dịch chứng khoán New York là một trong những sàn giao dịch chứng khoán lớn nhất thế giới
- 2
這家公司在巴黎證券交易所上市了。
zhè jiāgōng Sī zài Bālí zhèngquànjiāoyìsuǒ shàngshì le。
Công ty này đã niêm yết trên sàn chứng khoán Paris
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 所SỞ (所) – nơi chốn: Sau cánh cửa (户 hộ) treo cây rìu (斤 cân) — chỗ cất đồ nghề là NƠI chốn của thợ, trụ SỞ.
- 易DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.