- 1.thành viên (của cơ quan lập pháp)
- 2.đại diện

例句Câu ví dụ
- 1
議員受到了議會道德委員會的譴責。
yìyuán shòudào le yìhuì dàodé wěiyuánhuì de qiǎnzé。
Người nghị sĩ bị nghị viện lên án về đạo đức
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 員VIÊN (員) – thành viên: Cái miệng (口) ăn lương bằng tiền (貝) công ty — nhân VIÊN, mỗi người một suất, thành VIÊN đầy đủ.
- 議NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.