例句Câu ví dụ
- 1
他從小就識字。
tā cóng xiǎo jiù shí zì
Từ nhỏ anh ấy đã biết đọc
- 2
我之前做的識字卡不知道丟哪了。
wǒ zhīqián zuò de shízì kǎ bùzhī dào diū nǎ le。
Những thẻ chữ cái tôi đã làm trước đây không biết mất ở đâu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 字TỰ (字) – chữ: Đứa trẻ (子) ngồi học dưới mái nhà (宀), nắn nót từng con CHỮ.
