學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
識貨
識貨
giản thể:
识货
shí
huò
[ㄕˊ ㄏㄨㄛˋ]
THỨC HOÁ
1.
hiểu biết
2.
biết rõ giá trị
3.
biết phân biệt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
認識
rènshi
biết
知識
zhīshi
kiến thức
貨
huò
hàng hóa
常識
chángshí
kiến thức chung
意識
yìshí
ý thức
百貨
bǎihuò
hàng hóa tổng hợp
售貨員
shòuhuòyuán
nhân viên bán hàng
貨車
huòchē
xe tải
逐字解
Từng chữ trong từ
識
thức, chí
nhận ra, hiểu, biết
貨
hoá
hàng hóa, sản phẩm, vật phẩm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
失火
shīhuǒ
bị cháy; bốc cháy
拾獲
shíhuò
tìm thấy
失活
shīhuó
(của men, vi khuẩn, chất xúc tác v.v) mất hoạt tính sinh học hoặc hóa học; trở nên vô hoạt
石火
shíhuǒ
đá lửa; (trang trọng) tia lửa do đá燧 tạo ra
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
识货 nghĩa là gì? · Kaori Dict