學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貿易伙伴
貿易伙伴
giản thể:
贸易伙伴
mào
yì
huǒ
bàn
[ㄇㄠˋ ㄧˋ ㄏㄨㄛˇ ㄅㄢˋ]
MẬU DỊCH HOẢ BẠN
1.
đối tác thương mại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
容易
róngyì
dễ dàng; đơn giản
交易
jiāoyì
giao dịch; buôn bán; thực hiện giao dịch
小伙子
xiǎohuǒzi
chàng trai
貿易
màoyì
LT:個|个[ge4]
輕易
qīngyì
dễ dàng; đơn giản
夥
huǒ
bạn đồng hành
伙伴
huǒbàn
đối tác
不易
bùyì
không dễ làm gì
逐字解
Từng chữ trong từ
貿
mậu
giao dịch
易
dịch, dị
thay đổi
伙
hoả
đồng đội
伴
bạn
người đồng hành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
貿易夥伴
màoyìhuǒbàn
biến thể của 貿易伙伴|贸易伙伴[mao4 yi4 huo3 ban4]
貿易夥伴
màoyìhuǒbàn
Bạn hàng thương mại
記憶技巧
Mẹo nhớ
易
DỊCH (易) – dễ/đổi: Mặt trời (日) nhắc: chớ (勿) lo — nắng lên rồi mọi việc DỄ dàng; ngày đêm thay ĐỔI là chuyện thường, biến DỊCH.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
貿易伙伴 nghĩa là gì? · Kaori Dict