
例句Câu ví dụ
- 1
我不好去新天地,坐星巴克,也要走走襄陽路市場,做做月工資全化光的人。
wǒ bùhǎo qù Xīntiāndì, zuò Xīngbākè, yě yào zǒu zǒu Xiāngyáng lù shìchǎng, zuò zuò yuègōng zī quán huā guāng de rén。
Tôi không thích đến New Tian Di, ngồi Starbucks, cũng phải dạo quanh chợ Dương Dương, làm những người có toàn bộ tiền lương bị tiêu hết
- 2
我無法相信他有種向老板要求加工資。
wǒ wúfǎ xiāngxìn tā yǒuzhǒng xiàng lǎobǎn yāoqiú jiāgōng zī。
Tôi không thể tin nổi anh ấy dám xin tăng lương với sếp.
- 3
即使我拿不到高工資,我也不肯放棄這個飯碗。
jíshǐ wǒ ná bùdào gāogōng zī, wǒ yě bù kěn fàngqì zhège fànwǎn。
Dù tôi không được lương cao, tôi cũng không chịu bỏ việc này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 資TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.