學華語Kaori Dict

giản thể:

  1. 1.tài nguyên
  2. 2.vốn
  3. 3.cung cấp
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.hỗ trợ
  2. 5.tiền
  3. 6.chi phí

例句Câu ví dụ

  • 1

    我不好去新天地,坐星巴克,也要走走襄陽路市場,做做月工資全化光的人。

    wǒ bùhǎo qù Xīntiāndì, zuò Xīngbākè, yě yào zǒu zǒu Xiāngyáng lù shìchǎng, zuò zuò yuègōng zī quán huā guāng de rén。

    Tôi không thích đến New Tian Di, ngồi Starbucks, cũng phải dạo quanh chợ Dương Dương, làm những người có toàn bộ tiền lương bị tiêu hết

  • 2

    我無法相信他有種向老板要求加工資。

    wǒ wúfǎ xiāngxìn tā yǒuzhǒng xiàng lǎobǎn yāoqiú jiāgōng zī。

    Tôi không thể tin nổi anh ấy dám xin tăng lương với sếp.

  • 3

    即使我拿不到高工資,我也不肯放棄這個飯碗。

    jíshǐ wǒ ná bùdào gāogōng zī, wǒ yě bù kěn fàngqì zhège fànwǎn。

    Dù tôi không được lương cao, tôi cũng không chịu bỏ việc này

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

资 nghĩa là gì? · Kaori Dict