學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
輕浮
輕浮
giản thể:
轻浮
qīng
fú
[ㄑㄧㄥ ㄈㄨˊ]
KHINH PHÙ
1.
nhẹ dạ
2.
bất cẩn
3.
hớ hênh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
年輕
niánqīng
trẻ
輕
qīng
nhẹ
輕鬆
qīngsōng
nhẹ nhàng
輕易
qīngyì
dễ dàng; đơn giản
減輕
jiǎnqīng
giảm nhẹ
浮
fú
nổi
輕微
qīngwēi
nhẹ
浮現
fúxiàn
xuất hiện trước mắt
逐字解
Từng chữ trong từ
輕
khinh
nhẹ
浮
phù
trôi nổi
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
輕撫
qīngfǔ
vuốt ve nhẹ nhàng
傾服
qīngfú
khâm phục
傾覆
qīngfù
bị lật
情夫
qíngfū
người tình của phụ nữ đã kết hôn
情婦
qíngfù
nhân tình
清福
qīngfú
cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)
記憶技巧
Mẹo nhớ
輕
KHINH (輕) – nhẹ: Chiếc xe (車) chạy trên khung cửi dệt (巠) — xe mỏng như sợi chỉ, NHẸ tênh, KHINH suất coi nhẹ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
轻浮 nghĩa là gì? · Kaori Dict