學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
輔以
輔以
giản thể:
辅以
fǔ
yǐ
[ㄈㄨˇ ㄧˇ]
PHỤ DĨ
1.
bổ trợ bởi
2.
kèm theo
3.
với
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
可以
kěyǐ
có thể
所以
suǒyǐ
vì vậy
以後
yǐhòu
sau
以前
yǐqián
trước đây
以及
yǐjí
cũng như
以為
yǐwéi
nghĩ rằng (tức là cho là đúng ...) (Thường có hàm ý rằng quan niệm đó là sai lầm – ngoại trừ khi diễn đạt ý kiến hiện tại của chính mình.)
以
yǐ
sử dụng
以上
yǐshàng
mức đó hoặc cao hơn
逐字解
Từng chữ trong từ
輔
phụ
cằm
以
dĩ
bằng cách
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
服役
fúyì
phục vụ trong quân đội
副翼
fùyì
cánh lái (hàng không)
夫役
fūyì
lao dịch
復議
fùyì
xem xét lại
服儀
fúyí
trang phục và chỉnh trang
甫一
fǔyī
ngay khi
記憶技巧
Mẹo nhớ
以
DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
辅以 nghĩa là gì? · Kaori Dict