學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
辨識
辨識
giản thể:
辨识
biàn
shí
[ㄅㄧㄢˋ ㄕˊ]
BIỆN THỨC
TOCFL 5
1.
nhận dạng
2.
nhận biết
3.
nhận ra
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
認識
rènshi
biết
知識
zhīshi
kiến thức
常識
chángshí
kiến thức chung
意識
yìshí
ý thức
分辨
fēnbiàn
phân biệt; phân định
見識
jiànshi
mở mang kiến thức về điều gì
共識
gòngshí
hiểu biết chung
辨認
biànrèn
nhận ra
逐字解
Từng chữ trong từ
辨
biện
phân biệt, phân biệt rõ
識
thức, chí
nhận ra, hiểu, biết
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
便是
biànshì
chính xác
便士
biànshì
penny
扁虱
biǎnshī
bọ ve (động vật học)
扁食
biǎnshi
(thổ ngữ) há cảo kiểu Trung Quốc (như hoành thánh, sủi cảo, v.v.)
砭石
biānshí
kim đá dùng trong châm cứu
辨士
biànshì
(từ mượn) xu; penny
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
辨识 nghĩa là gì? · Kaori Dict