- 1.lạm phát

例句Câu ví dụ
- 1
利率和通貨膨脹很高。
lìlǜ hé tōnghuòpéngzhàng hěn gāo。
Lãi suất và lạm phát đều rất cao.
- 2
隨著通貨膨脹的發展美元貶值了。
suízhe tōnghuòpéngzhàng de fāzhǎn měiyuán biǎnzhí le。
Với sự phát triển của lạm phát, đồng đô la mất giá
- 3
政府採取堅決果斷的措施來應對通貨膨脹。
zhèngfǔ cǎiqǔ jiānjué guǒduàn de cuòshī lái yìngduì tōnghuòpéngzhàng。
Chính phủ đã đưa ra các biện pháp quyết liệt và dứt khoát để đối phó với lạm phát.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 通THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.