例句Câu ví dụ
- 1
欲速則不達。
yùsùzébùdá。
Chạy quá nhanh sẽ không đến đích
- 2
湯姆的語速很快。
Tāngmǔ de yǔ sù hěn kuài。
Giọng nói của Tom rất nhanh
- 3
媽媽說我語速太快。
māma shuō wǒ yǔ sù tài kuài。
Mẹ nói tôi nói nhanh quá
欲速則不達。
yùsùzébùdá。
Chạy quá nhanh sẽ không đến đích
湯姆的語速很快。
Tāngmǔ de yǔ sù hěn kuài。
Giọng nói của Tom rất nhanh
媽媽說我語速太快。
māma shuō wǒ yǔ sù tài kuài。
Mẹ nói tôi nói nhanh quá