學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遇險
遇險
giản thể:
遇险
yù
xiǎn
[ㄩˋ ㄒㄧㄢˇ]
NGỘ HIỂM
HSK 7-9
1.
gặp khó khăn
2.
gặp nguy hiểm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
風險
fēngxiǎn
rủi ro; mối nguy
遇到
yùdào
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
保險
bǎoxiǎn
bảo hiểm
遇見
yùjiàn
gặp gỡ
待遇
dàiyù
đãi ngộ
機遇
jīyù
cơ hội
遇
yù
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
逐字解
Từng chữ trong từ
遇
ngộ
gặp
險
hiểm
núi thung
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
預先
yùxiān
trước; trước thời hạn
圉限
yǔxiàn
ranh giới
盂縣
Yúxiàn
huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây
蔚縣
Yùxiàn
huyện Yu ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
閾限
yùxiàn
(tâm lý học) ngưỡng
餘弦
yúxián
(toán) cosin
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遇险 nghĩa là gì? · Kaori Dict