例句Câu ví dụ
- 1
我唱卡拉OK,從小時候的歌唱起,一直唱到勁歌金曲最新版。
wǒ chàng kǎlāOK, cóngxiǎo shíhou de gēchàng qǐ, yīzhí chàng dào jìng gē jīnqǔ zuìxīn bǎn。
Tôi hát karaoke, hát từ những bài hát thời thơ ấu cho đến những ca khúc mới nhất của劲歌金曲
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.
