學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
集束炸彈
集束炸彈
giản thể:
集束炸弹
jí
shù
zhà
dàn
[ㄐㄧˊ ㄕㄨˋ ㄓㄚˋ ㄉㄢˋ]
TẬP THÚC TẠC ĐẠN
1.
bom chùm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
結束
jiéshù
chấm dứt
集中
jízhōng
tập trung
集體
jítǐ
tập thể (quyết định)
束
shù
buộc
集合
jíhé
tập hợp; tập trung
收集
shōují
thu thập
彈
tán
gảy (dây đàn)
炸
zhá
chiên ngập dầu
逐字解
Từng chữ trong từ
集
tập
tập hợp, thu thập
束
thúc, thút
buộc, kiểm soát, hạn chế
炸
tạc, trác
chiên trong dầu
彈
đạn, đàn
viên đạn
記憶技巧
Mẹo nhớ
束
THÚC (束) – bó, buộc: Bó củi (木 mộc) được vòng dây (口) siết ngang thân — BÓ chặt lại, quản THÚC không cho bung ra.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
集束炸弹 nghĩa là gì? · Kaori Dict