學華語Kaori Dict

難以理解

giản thể: 难以理解

nánjiě

ㄋㄢˊ ㄧˇ ㄌㄧˇ ㄐㄧㄝˇ

NAN DĨ LÝ GIẢI

  1. 1.khó hiểu
  2. 2.không thể hiểu nổi

例句Câu ví dụ

  • 1

    有時他讓我難以理解。

    yǒushí tā ràng wǒ nányǐlǐjiě。

    Đôi khi tôi không hiểu anh ấy

  • 2

    你難以理解女人和小孩子對你說的話嗎?

    nǐ nányǐlǐjiě nǚrén hé xiǎoháizi duì nǐ shuō dehuà ma?

    Bạn có khó hiểu những gì phụ nữ hay trẻ nhỏ nói với bạn không?

  • 3

    法語說得快,我就難以理解。

    Fǎyǔ shuō de kuài, wǒ jiù nányǐlǐjiě。

    Nói tiếng Pháp nhanh, tôi khó hiểu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
  • LÍ (理) – lẽ/lí: Người thợ ngọc (王) mài theo vân đá từng dặm (里) — làm gì cũng theo đường vân, hợp LÍ lẽ.
  • GIẢI (解) – tháo gỡ: Cầm dao (刀) tách cái sừng (角) khỏi con trâu (牛) — mổ trâu tháo rời từng phần, GIẢI quyết, giải thích.
  • NAN (難) – khó: Con chim (隹 chuy) vàng óng (堇) đẹp mê hồn nhưng bắt hoài không được — việc KHÓ, NAN giải.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

難以理解 nghĩa là gì? · Kaori Dict