例句Câu ví dụ
- 1
我不可能繼續保持沈默了。
wǒ bùkěnéng jìxù bǎochí Shěn mò le。
Tôi không thể tiếp tục im lặng nữa.
- 2
網名叫“沉默”的這個人是陳默嗎?
wǎng míngjiào “ chénmò ” de zhège rén shì Chén mò ma?
Người có biệt danh là 'Im lặng' này có phải là Trần Mịch không?
- 3
這次作業做完了嗎?默寫背了嗎?
zhè cì zuòyè zuòwán le ma? mòxiě bèi le ma?
Bài tập có làm xong chưa? Đã thuộc lòng phần ghi nhớ chưa?
