字義Nghĩa
quamáy dịch
guòQUÁ
- 1.băng qua
- 2.đi qua
- 3.trải qua (thời gian)
guoQUA
- 1.(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
GuōQUÁ
- 1.họ [Guo1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
过 古国名 处浇于过,处豷于戈。--《左传·襄公四年》 姓,过国之后 过 (形声。从辵,表示与行走有关,唈声。本义走过,经过) 同本义 过,度也。--《说文》 禹八年于外,三过其门而不入。--《孟子·滕文公上》 雷霆乍惊,宫车过也。--杜牧《阿房宫赋》 有过于江上者,见人方引婴儿而欲投之江中。--《吕氏春秋·察今》 行过夷门,见侯生。--《史记·魏公子列传》 又如过江;过马路;从这条街上过;从他门前过;路过(途中经过);过翼(经过的飞鸟);过宾( 过(過)guò ⒈经历,经历某个空间、时间、地点~去。经~。走~。度~。~节。~桥。~河。 ⒉进行某种处理~磅。~滤。~目。 ⒊超越,超出某种范围或限度胜~。太~分。莫~火。~于激动。刚刚~期。已~半数。 ⒋转移,传递,交往~户。~电。~从。 ⒌错误~失。~错。知~必改。 ⒍用在动词后面。 ①助词。〈表〉曾经或完毕看见~。去~了。曾用~。吃~了。 ②与"来"、"去"连用,〈表〉趋向搬~来。走~去。 ⒎ ⒏ ①花费太多。 ②辜负。 ⒐ ⒑ ⒒ ⒓ ⒔ 过(過)guō姓。 过huò 1.车的盛膏器。 2.通"祸"。灾祸。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 辶 (sước) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đi bộ
組詞Từ chứa chữ này
- 过去đi qua; trôi qua
- 过年đón Tết Nguyên Đán
- 过程quá trình sự kiện
- 过分quá mức
- 过来đến
- 过敏quá nhạy cảm
- 过度quá mức
- 过于quá mức; quá
- 过渡chèo qua (bằng phà)
- 过时lỗi thời
- 不过chỉ
- 经过đi qua
- 难过cảm thấy buồn
- 超过vượt qua
- 通过đi qua; vượt qua
- 度过trải qua