中度性肺水腫
giản thể: 中度性肺水肿
zhōngdùxìngfèishuǐzhǒng
[ㄓㄨㄥ ㄉㄨˋ ㄒㄧㄥˋ ㄈㄟˋ ㄕㄨㄟˇ ㄓㄨㄥˇ]
TRUNG ĐỘ TÍNH PHẾ THUỶ TRŨNG
- 1.phù phổi do độc tính

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 中TRUNG (中) – giữa: Một nét sổ xuyên đúng tim tấm bia (口) — trúng ngay TRUNG tâm.
- 度ĐỘ (độ) – mức độ: Dưới mái nhà (广), bàn tay (又) đo hai mươi (廿) gang — đo từng MỨC, nhiệt ĐỘ, ĐỘ lượng.
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.