- 1.được tin cậy
- 2.thân mật
- 3.(hoàng đế) đến thăm
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.biến thể của 幸[xing4]

例句Câu ví dụ
- 1
你們很幸運。
nǐmen hěn xìngyùn。
Các anh rất may mắn
- 2
你當時很幸運。
nǐ dāngshí hěn xìngyùn。
Bạn lúc đó rất may mắn.
- 3
我很榮幸能見到你。
wǒ hěn róngxìng néng jiàndào nǐ。
Tôi rất vinh dự được gặp cậu