- 1.Yekaterinburg (thành phố Nga, còn được gọi là Ekaterinburg hoặc Sverdlovsk)

例句Câu ví dụ
- 1
亞娜在葉卡捷琳堡學習天體物理學。
Yà nà zài Yèkǎjiélínbǎo xuéxí tiāntǐwùlǐxué。
Yana đang học thiên văn học tại Yekaterinburg
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 捷TIỆP (捷) – nhanh lẹ: Bàn tay (扌 thủ) chộp mục tiêu nhanh như chớp — thắng gọn gàng, tin thắng trận gọi là tin TIỆP, tàu điện Đài Bắc là TIỆP vận (捷運).