例句Câu ví dụ
- 1
我想學圍棋。
wǒ xiǎng xué wéiqí。
Tôi muốn học cờ vua
- 2
要說舒壓的話我也就是打打圍棋了。
yàoshuō shūyā dehuà wǒ yějiùshì dǎ dǎ wéiqí le。
Nếu nói đến cách giải tỏa căng thẳng thì tôi chỉ biết chơi cờ vua
- 3
孩子們下圍棋,會使用5x5或者7x7的棋盤。
háizimen xià wéiqí, huì shǐyòng 5 x 5 huòzhě 7 x 7 de qípán。
Trẻ em chơi cờ vua sẽ sử dụng bàn cờ 5x5 hoặc 7x7
