奧林匹克運動會
giản thể: 奥林匹克运动会
ÀolínpǐkèYùndònghuì
[ㄠˋ ㄌㄧㄣˊ ㄆㄧˇ ㄎㄜˋ ㄩㄣˋ ㄉㄨㄥˋ ㄏㄨㄟˋ]
ẢO LÂM THẤT KHẮC VẬN ĐỘNG HỘI
- 1.Thế vận hội Olympic
- 2.Olympic

例句Câu ví dụ
- 1
許多國家參加了奧林匹克運動會。
xǔduō guójiā cānjiā le ÀolínpǐkèYùndònghuì。
Nhiều quốc gia đã tham gia vào Thế vận hội Olympic
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 動ĐỘNG (動) – di chuyển: Vật nặng (重 trọng) gặp sức mạnh (力 lực) — đẩy một cái là chuyển ĐỘNG rầm rầm.
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
- 林LÂM (林) – rừng: Hai cây (木木) đứng cạnh nhau, sau lưng còn vạn cây nữa — cánh RỪNG, sơn LÂM; họ Lâm cũng chữ này.
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.