學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
威儀
威儀
giản thể:
威仪
wēi
yí
[ㄨㄟ ㄧˊ]
UY NGHI
1.
dáng vẻ uy nghi
2.
thái độ đầy uy lực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
威脅
wēixié
đe dọa; uy hiếp
儀器
yíqì
dụng cụ; thiết bị
儀式
yíshì
nghi thức
威力
wēilì
sức mạnh
禮儀
lǐyí
phép tắc
權威
quánwēi
uy quyền
示威
shìwēi
biểu tình (như một cuộc phản đối)
威信
wēixìn
uy tín
逐字解
Từng chữ trong từ
威
uy
sức mạnh, quyền lực
儀
nghi
lễ nghi, lễ vật
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
唯一
wéiyī
chỉ; duy nhất
位移
wèiyí
(hình học) độ dời (một đại lượng vectơ)
委以
wěiyǐ
(văn học) giao phó (nhiệm vụ); bổ nhiệm (vai trò)
尾翼
wěiyì
đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
惟一
wéiyī
biến thể của 唯一[wei2 yi1]
衛衣
wèiyī
áo nỉ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
威仪 nghĩa là gì? · Kaori Dict