- 1.Wroclaw, thành phố ở Ba Lan

例句Câu ví dụ
- 1
Martyna是弗羅茨瓦夫本地人。
M a r t y n a shì Fúluócíwǎfū běndìrén。
Martyna là người bản địa của Wrocław.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 夫PHU (夫) – chồng/đàn ông: Người to lớn (大) cài thêm trâm ngang (一) trên búi tóc — đàn ông trưởng thành, người CHỒNG, PHU quân.