學華語Kaori Dict

恭敬不如從命

giản thể: 恭敬不如从命

gōngjìngcóngmìng

ㄍㄨㄥ ㄐㄧㄥˋ ㄅㄨˋ ㄖㄨˊ ㄘㄨㄥˊ ㄇㄧㄥˋ

CUNG KÍNH BẤT NHƯ TÒNG MỆNH

  1. 1.khiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ)
  2. 2.(nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)

例句Câu ví dụ

  • 1

    那在下恭敬不如從命!

    nà zàixià gōngjìngbùrúcóngmìng !

    Tôi xin phép được cúi đầu và chấp nhận

  • 2

    那我就恭敬不如從命啦。

    nà wǒ jiù gōngjìngbùrúcóngmìng la。

    Khi đó tôi sẽ tuân thủ nguyên tắc rằng sự kính trọng không thể thay thế cho sự phục tùng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
  • NHƯ (如) – như: Cô gái (女 nữ) nói (口 khẩu) sao thì làm đúng y NHƯ vậy — lời NHƯ ý.
  • TÒNG (從) – theo; từ: Bước chân (彳 xích) của hai người (从) nối đuôi nhau, chân sau (足 túc) giẫm dấu chân trước — ĐI THEO, phục TÒNG.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恭敬不如從命 nghĩa là gì? · Kaori Dict