- 1.nguyện vọng
- 2.mong muốn (về)
- 3.khát khao

例句Câu ví dụ
- 1
他有自己的意願。
tā yǒu zì jǐ de yì yuàn
Anh ấy có ý chí riêng
- 2
我不是個意願自由主義著。
wǒ bùshì gě yìyuàn zìyóuzhǔyì zhe。
Tôi không phải là một người tự do ý chí.
- 3
籌劃旅行的時候,我們必鬚考慮到全家人的意願。
chóuhuà lǚxíng de shíhou, wǒmen bìxū kǎolǜ dào quánjiā rén de yìyuàn。
Khi lên kế hoạch cho chuyến đi, chúng ta phải xem xét mong muốn của toàn bộ gia đình.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 意Ý (意) – ý nghĩ: Âm thanh (音 âm) rơi vào trái tim (心 tâm) — tiếng lòng vang lên thành Ý nghĩ, ý định.