- 1.thông báo
- 2.thông tin
- 3.báo cáo
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.báo chí
- 5.báo đáp
- 6.trả thù
- 7.LT: 份[fen4], 張|张[zhang1]

例句Câu ví dụ
- 1
爺爺每天看報。
yé ye měi tiān kàn bào
Ông nội mỗi ngày đọc báo
- 2
月初我要去報到。
yuè chū wǒ yào qù bào dào
Tôi sẽ đến đăng ký vào đầu tháng
- 3
請報車號。
qǐng bào chē hào
Vui lòng báo số xe
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 報BÁO (報) – báo tin: May mắn (幸) đến, người quỳ (卩) được bàn tay (又) đưa tờ tin — BÁO tin vui, tờ nhật BÁO, báo đáp ơn.