撒哈拉以南非洲
SāhālāyǐnánFēizhōu
[ㄙㄚ ㄏㄚ ㄌㄚ ㄧˇ ㄋㄢˊ ㄈㄟ ㄓㄡ]
TẢN HA LẠP DĨ NAM PHI CHÂU
- 1.châu Phi cận Sahara

例句Câu ví dụ
- 1
馬里是在撒哈拉以南非洲最貧窮的國家之一。
Mǎlǐ shì zài SāhālāyǐnánFēizhōu zuì pínqióng de guójiā zhīyī。
Mali là một trong những quốc gia nghèo nhất ở châu Phi phía Nam Sahara.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 以DĨ (以) – lấy, dùng: Người (人 nhân) cúi nhặt công cụ bên cạnh — LẤY nó mà DÙNG, dĩ nhiên phải thế.
- 南NAM (南) – hướng nam: Chiếc chuông đồng treo trong khung luôn quay mặt về phía nắng ấm — hướng NAM, miền NAM chan hòa.
- 非PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!