木壘哈薩克自治縣
giản thể: 木垒哈萨克自治县
MùlěiHāsàkèZìzhìxiàn
[ㄇㄨˋ ㄌㄟˇ ㄏㄚ ㄙㄚˋ ㄎㄜˋ ㄗˋ ㄓˋ ㄒㄧㄢˋ]
MỘC LUỸ HA TÁT KHẮC TỰ TRỊ HUYỆN
- 1.huyện tự trị dân tộc Kazakh Mori, hoặc Mori Qazaq aptonom nahiyisi, thuộc châu tự trị dân tộc Hồi Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 木MỘC (木) – cây: Thân dựng thẳng (十), rễ tỏa hai bên (八) — một CÁI CÂY, gỗ MỘC làm nhà.
- 自TỰ (自) – tự mình: Cái mũi với sống mũi thẳng — người xưa chỉ vào mũi mà nói 'chính TÔI' — TỰ mình, tự giác.