海峽交流基金會
giản thể: 海峡交流基金会
HǎixiáJiāoliúJījīnhuì
[ㄏㄞˇ ㄒㄧㄚˊ ㄐㄧㄠ ㄌㄧㄡˊ ㄐㄧ ㄐㄧㄣ ㄏㄨㄟˋ]
HẢI HIỆP GIAO LƯU CƠ KIM HỘI
- 1.Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF)
- 2.viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
- 流LƯU (流) – chảy: Nước (氵) cuốn đứa bé lộn ngược xuôi dòng (㐬) — dòng nước CHẢY xiết, trôi LƯU lạc, lưu truyền.
- 海HẢI (海) – biển: Nước (氵) đón mọi (每) dòng sông đổ về — nơi chứa TẤT CẢ nước là BIỂN, đại HẢI mênh mông.
- 金KIM (金) – vàng: Dưới lớp đất, người (人) đào thấy hai hạt (丷) lấp lánh cạnh khối ngọc (王) — VÀNG! KIM loại quý.