石
Shí
[ㄕˊ]
THẠCH
- 1.họ [Shi2]
- 2.viết tắt của Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2jia1zhuang1], thủ phủ của Hà Bắc
Cách đọc khác:dàn — đơn vị đo lường khô cho ngũ cốc bằng mười đấu 斗[dou3]; một trăm lítshí — đá

例句Câu ví dụ
- 1
滾石不生苔。
Gǔnshí bù shēngtái。
Đá滚动 không mọc rêu
- 2
這個石頭很重。
zhège shítou hěn zhòng。
Đá này rất nặng
- 3
男孩拋出一塊石頭。
nánhái pāochū yīkuài shítou。
Đứa trẻ ném một viên đá