例句Câu ví dụ
- 1
那一帶是禁區。
nà yīdài shì jìnqū。
Vùng đó là khu cấm nhập
- 2
我家的門禁管得很嚴。
wǒ jiāde ménjìn guǎn dehěn yán。
Cổng nhà tôi được quản lý rất nghiêm.
- 3
這個月會實施石油禁運嗎?
zhège yuè huì shíshī shíyóu jìnyùn ma ?
Tháng này sẽ triển khai lệnh cấm vận dầu mỏ không
